Thứ Sáu, 4 tháng 10, 2019

Tổng hợp các tộc và hệ tướng trong Đấu Trường Chân Lý
Anh em nhớ dắt cụ già qua đường nhé!
 Phát triển |  June 14, 2019 |  By Devil
Đấu Trường Chân Lý – Auto Chess phiên bản Liên Minh Huyền Thoại sẽ chuẩn bị được ra mắt ngay trong phiên bản 9.13 tiếp theo. Hãy cùng tìm hiểu danh sách các tộc và hệ của chế độ chơi này để chuẩn bị cho mình một đội hình đỉnh cao nhất nhé!
kaisa-intro-divider-2

Danh Sách Tộc

Demon – Quỷ:
EvelynnSquare AatroxSquare brand VarusSquare Elisesquare MorganaSquare
(2) (4) (6): Đòn đánh có tỉ lệ đốt năng lượng đối thủ
Dragon – Rồng:
 Shyvana_Square_01 AurelionSol_Square_0_2
(2): Tướng tộc rồng nhận 100% kháng sát thương phép
Exile – Lưu Đày:
Yasuo_Square_0
(1): Nhận lá chắn khi bị cô lập khỏi đồng đội
Glacial – Băng Tộc:
Volibear_Square_0 AsheSquare Lissandra_Square_0 Braum_Square_0 Sejuani_Square_0 Anivia_Square_0
(2) (4): Đòn đánh có tỉ lệ gây choáng
Robot – Người Máy:
BlitzcrankSquare
(1): Khởi đầu với 100 năng lượng
Imperial – Đế Chế:
Katarina_Square_0 Darius_Square_0 Draven_Square_0 swain-icon-square
(2): Tăng SMCK và SMPT cho một đồng minh Đế Chế ngẫu nhiên
(4): Tăng SMCK và SMPT cho toàn bộ đồng minh Đế Chế
Noble – Quý Tộc:
Square-Garen Fiora_Square_0 LucianSquare vayne  KayleSquare Leona_Square_0
(3): Ngẫu nhiên cho một đồng minh giáp và khả năng hồi phục mỗi đòn đánh
(6): Cho toàn bộ đồng minh giáp và khả năng hồi phục mỗi đòn đánh
Ninja – Nhẫn Giả:
AkaliSquare ZedSquare Shen_Square_0 Kennen_Square_0
(1): Tăng 50% sát thương khi chỉ có một nhẫn giả trong đội hình
(4): Tăng 50% sát thương cho toàn bộ nhẫn giả
Pirate – Hải Tặc:
pyke icon Gangplank_Square MissFortune_Square_0 Graves_Square_Tobacco
(3): Nhận thêm một lượng vàng ngẫu nhiên
Phantom – Ác Ma:
MordekaiserSquare Kindred_Square_2Karthus
(2): Một đối thủ ngẫu nhiên bị giảm máu xuống còn 100 ngay từ đầu vòng đấu
Wild – Hoang Dã:
RengarIcon Nidalee_Square_0 WarwickSquare GnarSquareahri square
(2): Tăng tốc độ đánh cho tướng Hoang Dã
(4): Tăng tốc độ đánh cho toàn bộ đồng minh
Void – Hư Không:
Chogath_Square_0 RekSai_Square khazix square Kassadin_Square_0
(3): Giảm giáp đối thủ
Yordle:
Kennen_Square_0 GnarSquare Tristana_Square_0 Poppy_Square_0 LuluSquare 1410-Veigar-3
(3) (6): Có tỉ lệ né tránh đòn đánh của đối thủ

Danh Sách Hệ

Assassin – Sát Thủ:
EvelynnSquare Katarina_Square_0 AkaliSquare ZedSquare pyke icon khazix square RengarIcon
(3) (6): Tăng sát thương chí mạng
Blademaster – Kiếm Sư:
AatroxSquare Yasuo_Square_0 Darius_Square_0 Draven_Square_0 Fiora_Square_0 Shen_Square_0
(3) (6): Có tỉ lệ đánh 2 đòn liên tiếp
Brawler – Đấu Sĩ:
Volibear_Square_0 WarwickSquare Chogath_Square_0 RekSai_Square BlitzcrankSquare
(2) (4): Tăng thêm máu cho đấu sĩ cùng đội
Elementalist – Nguyên Tố:
brand Lissandra_Square_0 Anivia_Square_0 Kennen_Square_0
(3): Triệu hồi Quái Nguyên Tố ở đầu trận đấu
Guardian – Hộ Vệ:
Braum_Square_0 Leona_Square_0
(2): Tướng kề bên nhận thêm giáp
Gunslinger – Thiện Xạ:
LucianSquare MissFortune_Square_0 Graves_Square_Tobacco Tristana_Square_0
(2) (4): Có tỉ lệ tung ra thêm một đòn tấn công lên đối thủ cạnh bên
Knight – Hiệp Sĩ:
Sejuani_Square_0 Square-Garen MordekaiserSquare Poppy_Square_0
(2) (4): Chặn sát thương từ đòn đánh thường
Ranger – Cung Thủ:
VarusSquare AsheSquare vayne Kindred_Square_2
(2) (4): Tăng tốc độ đánh cho Cung Thủ cùng đội
Shapeshifter – Hóa Hình Sư:
Elisesquare Shyvana_Square_01 swain-icon-square Nidalee_Square_0 GnarSquare
(3): Được tăng máu ở dạng biến hình
Sorcerer – Pháp Sư:
MorganaSquare AurelionSol_Square_0_2 LuluSquare 1410-Veigar-3 ahri square Kassadin_Square_0 Karthus
(3) (6): Tăng sức mạnh phép thuật cho các Pháp Sư trong đội